Các khoa tuyển sinh
Các khoa tuyển sinh : Khoa, Hệ đào tạoKhoa
|
Hệ đào tạo
|
Khoa Tiếng Hàn [Chương trình tiếng Hàn/tiếng Anh]
|
Hệ 2 năm (hệ ban ngày)
|
Khoa Ô tô tương lai [Chương trình tiếng Hàn/tiếng Anh]
|
Hệ 2 năm (hệ ban ngày · đêm)
|
Khoa Nghệ thuật làm đẹp
|
Hệ 2 năm (hệ ban ngày)
|
Chương trình buổi tối dành cho người lao động nước ngoài (E9, E7, F2) làm việc trong các ngành công nghiệp tại Hàn Quốc.
Nội dung và thông tin về khoa tuyển sinh có thể thay đổi.
Điều kiện nộp đơn
Người nộp đơn phải đáp ứng tất cả các mục ①, ② và ③ dưới đây
- 1Cả cha mẹ và bản thân đều là người nước ngoài
- 2Đã tốt nghiệp từ THPT trở lên hoặc có trình độ học vấn tương đương
- 3Đạt trình độ cấp 2 trở lên trong Kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo tương đương
Về quốc tịch, tính đến ngày nộp hồ sơ, người có hai quốc tịch trong đó có quốc tịch Hàn Quốc không thể nộp đơn.
Quy trình nhập học
Lịch tuyển sinh
Tham khảo hướng dẫn tuyển sinh
Cách xét tuyển
Xét duyệt hồ sơ
- 1Khả năng học tập : Đã hoàn thành chương trình giáo dục tương đương với THPT hay chưa
- 2Năng lực tiếng Hàn : Giấy tờ chứng minh trình độ tiếng Hàn, ví dụ: Bảng điểm thi TOPIK v.v.
- 3Năng lực tài chính : Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính
Phỏng vấn
- 1Kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Hàn
- 2Thái độ học tập và tính cách, v.v.
Hồ sơ cần nộp
Đơn đăng ký nhập học
Đơn đăng ký nhập học Download
Bản sao hộ chiếu
- Bản sao hộ chiếu của bản thân và của cha mẹ (hoặc giấy tờ tùy thân tại nước sở tại)
- Hộ chiếu của bản thân còn thời hạn ít nhất 1 năm tính đến ngày khai giảng
- Đối với người hiện đang sống tại Hàn Quốc, cần nộp thêm bản sao Thẻ đăng ký người nước ngoài (mặt trước và mặt sau)
Chứng nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông (tạm thời)
Được xác nhận qua 1 trong 2 cách dưới đây
- 1 Chứng nhận Apostille (áp dụng cho các quốc gia tham gia công ước)
- 2 Hồ sơ gốc được chứng nhận lãnh sự Hàn Quốc ở nước nơi theo học trường THPT hoặc được chứng nhận lãnh sự tại đại sứ quán nước sở tại ở Hàn Quốc
Đối với người mang quốc tịch Trung Quốc, người có thông tin trên Hệ thống thành tích học tập của Bộ Giáo dục Trung Quốc phải nộp giấy tờ chứng nhận.
Đối với học sinh nộp Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sẽ phải bổ sung Chứng nhận tốt nghiệp sau.
Bảng điểm của tất cả các lớp tại THPT
Bản gốc và bản dịch công chứng (tiếng Anh hoặc tiếng Hàn)
Chứng chỉ năng lực tiếng Hàn
Một trong những giấy tờ sau
- 1Bảng điểm kỳ thi năng lực tiếng hàn (TOPIK) từ cấp 2 trở lên
- 2Bảng điểm khóa đạo tiếng Hàn từ cấp 2 trở lên tại các trường đại học Hàn Quốc
- 3Giấy chứng nhận hoàn thành (hoàn tất) từ cấp 2 trở lên của Chương trình Hòa nhập Xã hội (KIIP), Bảng điểm, Giấy chứng nhận đang học
- 4Giấy chứng nhận hoàn thành (hoàn tất) khóa tiếng Hàn từ Sơ cấp 2 trở lên tại Học viện King Sejong
Giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình
- Giấy tờ chứng minh quốc tịch và mối quan hệ của người nộp đơn và của cả cha mẹ
- Trung Quốc: Bản gốc sổ hộ khẩu có công chứng (trường hợp tách hộ khẩu, cần nộp bản công chứng mối quan hệ huyết thống)
- Các nước khác : Giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình tại mỗi nước
Sao kê ngân hàng
- Bản gốc giấy sao kê tiền gửi đứng tên người nộp đơn hoặc người bảo lãnh tài chính như cha mẹ v.v. (từ 20 triệu won trở lên)
Giấy sao kê tại mỗi quốc gia phải được nộp theo tiêu chuẩn được hướng dẫn bởi Bộ Tư pháp Hàn Quốc và nộp các tài liệu bổ sung khi cần thiết.
Trung Quốc: Khi nộp đơn xin thị thực, người nộp đơn phải nộp thêm giấy sao kê được cấp trong vòng 1 tháng gần nhất.
Giấy tờ chứng minh tài chính
Bản dịch công chứng các giấy tờ chứng minh tài chính (tiếng Anh hoặc tiếng Hàn) như: giấy xác nhận đi làm của người bảo lãnh tài chính, giấy tờ chứng minh quan hệ thu nhập, tài sản, v.v.
Trong quá trình xét duyệt hồ sơ, có thể yêu cầu bổ sung giấy tờ cần thiết để xác minh
Đóng học phí
Học phí và học bổng
Học phí và học bổng : Khoa, Học phí (A), Học bổng (B), Số tiền đóng thực tế (A-B), Ghi chúKhoa
|
Học phí (A)
|
Học bổng (B)
|
Số tiền đóng thực tế (A-B)
|
Ghi chú
|
Khoa Tiếng Hàn
|
2,982,480 won
|
1,193,000 won
|
1,789,480 won
|
- Học kỳ 1: Học bổng 40%
- Học kỳ 2: Học bổng 30%
- Học kỳ 3: Học bổng 25%
- Học kỳ 4: Học bổng 25%
- Miễn lệ phí nhập học
|
Khoa Ô tô tương lai
|
3,432,480 won
|
1,373,000 won
|
2,059,480 won
|
Khoa Nghệ thuật làm đẹp
|
3,432,480 won
|
1,373,000 won
|
2,059,480 won
|
Tài khoản thanh toán: Số tài khoản theo quy định sẽ được cung cấp khi thông báo trúng tuyển.
Tất cả các chi phí, bao gồm cả học phí, có thể thay đổi.
Mọi chi phí phát sinh sau khi nhập cảnh sẽ do cá nhân sinh viên chịu. [Ví dụ: chi phí bảo hiểm (bảo hiểm y tế quốc gia, bảo hiểm sinh viên quốc tế), chi phí sách giáo khoa, lệ phí đăng ký người nước ngoài, v.v.]
Cẩm nang tuyển sinh